Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Đại từ代词
nǎi乃

Nghĩa tiếng Việt

bèn (trợ từ)

Âm Hán Việt

nãi, ái

1 chữ2 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 乃 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
丿
Số nét
2 nét

乃 là chữ tượng hình độc lập, dạng gốc là 𠄎. Theo các học giả, có thể là hình người nhìn ngang với vú nổi (nghĩa gốc: sữa mẹ, sau tách ra thành 奶) hoặc hình dây thừng. Là chữ nguyên sơ không thể phân tách.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Đại từ代词

Chữ này thường làm liên từ biểu thị quan hệ nối tiếp hoặc làm đại từ nhân xưng ngôi thứ hai trong văn ngôn.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /nǎi/không gì khác hơn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nãi, ái

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nãi": nét cong như sợi dây (乃), phó từ cổ "thì, mới là", như "nãi" trong văn cổ.

Gương Hán-Việt

nãi trong "nãi là", "nãi chí": dùng trong văn ngôn Hán

Mở khoá kiến thức

Biết 乃 (Nãi) mở khoá: 乃至 (và thậm chí, đến mức), 乃是 (chính là), dùng nhiều trong cổ văn và văn học Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

乃 (dạng gốc 𠄎) có nguồn gốc không chắc chắn. Một số học giả cho là tượng hình người nhìn nghiêng với vú nhô ra: nghĩa gốc là sữa mẹ (sau tách ra thành chữ 奶). Học giả khác cho là hình dây thừng. Dùng phổ biến nhất là liên từ/phó từ cổ điển nghĩa "là, thì, mới".

Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 失败乃成功之母。Shībài nǎi chénggōng zhī mǔ. thanh 1

    Thất bại là mẹ của thành công.

  • 乃至连小孩都知道。Nǎizhì lián xiǎohái dōu zhīdào. thanh 3

    Thậm chí trẻ con cũng biết.

  • 此Cǐ thanh 3乃nǎi thanh 3良liáng thanh 2策cè thanh 4。

    Đây chính là kế hay.

  • 他乃是真正的英雄。Tā nǎi shì zhēnzhèng de yīngxióng. thanh 1

    Anh ấy mới chính là anh hùng thực sự.

  • 孔kǒng thanh 3子zǐ thanh 3乃nǎi thanh 3中zhōng thanh 1国guó thanh 2古gǔ thanh 3代dài thanh 4伟wěi thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5思sī thanh 1想xiǎng thanh 3家jiā thanh 1。

    Khổng Tử là nhà tư tưởng vĩ đại của Trung Quốc cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 奶

    cùng âm nǎi, 奶 nghĩa là sữa (chữ phái sinh từ 乃)

  • 乙

    hình dạng tương tự, 乙 là can thứ hai trong thiên can

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.