Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēi妃

Nghĩa tiếng Việt

phi (vợ vua); sánh đôi cùng nhau

Âm Hán Việt

phi

1 chữ6 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 妃 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
女
Số nét
6 nét

妃 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: phụ nữ) + 卩/己 (biểu nghĩa: người quỳ); chữ hội ý. Nữ (女) + người quỳ gối (卩): người phụ nữ quỳ phục bên cạnh. Hiện đại viết 己 thay 卩.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau tên hoặc tước hiệu để chỉ vợ của hoàng đế hoặc vương hầu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phi

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phi": người nữ (女) quỳ bên cạnh (己/卩), phi tần, vợ của thiên tử, địa vị cao quý trong cung đình.

Gương Hán-Việt

phi trong "phi tần": vợ lẽ của vua, địa vị sau hoàng hậu

Mở khoá kiến thức

Biết 妃 mở khoá: 王妃 (vương phi), 太子妃 (thái tử phi), 妃嫔 (phi tần: hậu cung).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

妃 oracle 1妃 oracle 2
Giáp cốt văn
妃 bronze 1
Kim văn
妃 seal 1
Tiểu triện
妃 liushutong 1
Lục thư thông

妃 là hội ý: 女 (nữ, phụ nữ) + 卩 (người quỳ gối). Hình ảnh gốc: người phụ nữ trong tư thế cúi phục, vợ, người hầu cận. Nghĩa là vợ, đặc biệt là phi tần của vua. Giáp cốt văn, kim văn, tiểu triện và lục thư thông còn lưu qua hanziyuan.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 杨贵妃是唐玄宗最宠爱的妃子。Yáng Guìfēi shì Táng Xuánzōng zuì chǒng'ài de fēizi. thanh 2

    Dương Quý Phi là phi tần được Đường Huyền Tông sủng ái nhất.

  • 王妃出席了慈善晚会。wángfēi chūxí le císhàn wǎnhuì. thanh 2

    Vương phi tham dự buổi dạ tiệc từ thiện.

  • 她被册封为贵妃。tā bèi cèfēng wéi guìfēi. thanh 1

    Cô ấy được sắc phong làm Quý Phi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 纪

    妃 và 纪 đều có phần 己, dễ nhầm hình

  • 己

    妃 chứa 己, học viên hay quên bộ 女

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.