Nghĩa tiếng Việt
phân, cứt
Âm Hán Việt
thỉ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 尸
- Số nét
- 9 nét
屎 là chữ hội ý: 尸 (thi, cơ thể người) + 米 (biến thể của các chấm nhỏ trong giáp cốt, biểu hiện chất thải ra khỏi cơ thể).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ chất thải bài tiết hoặc chất bẩn bám ở các cơ quan.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thỉ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "si": 尸 (nguoi cuoi) + cac diem (chat thai), phuc thi, si co nghia chat thai.
Gương Hán-Việt
Si trong si co (屎壳: vo cung trung phan), nguu si (牛屎: phan bo)
Mở khoá kiến thức
Biet 屎 mo khoa: 屎壳郎 (bun dai: co cung trung lan phan), 狗屎 (phan cho), 一团糟/狗屎运 (van may phi ly).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Trong giáp cốt, 米 ở đây ban đầu là ba, bốn hoặc năm chấm nhỏ biểu hiện chất thải. Hình tượng: người cúi xuống (尸) thải chất cặn (các chấm). Thuyết Văn phân tích là hình thanh (尸 biểu âm + 米 biểu nghĩa) nhưng gốc giáp cốt cho thấy là hội ý.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 屎壳郎会滚粪球。
Con bo hung lan guon phan.
- 他今天真是狗屎运!
Hom nay anh ta that su may man phi ly!
- 不要说脏话,什么屎啊!
Dung noi tuc tiu vay!
- 狗在地上拉了一堆屎。
Con chó ị một đống phân trên đất.
- 小心别踩到鸟屎。
Cẩn thận đừng giẫm phải phân chim.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.