Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
cè测
測

Nghĩa tiếng Việt

lường trước

Âm Hán Việt

trắc

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 测 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
9 nét
氵
thuỷbiểu nghĩabộ ba chấm nước
则
tắcbiểu âmquy tắc: cho âm cè

测 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 则 (Tắc, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là 'đo độ sâu của nước', sau mở rộng thành 'đo lường, dự đoán, suy đoán'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ để chỉ hoạt động đo đạc, kiểm tra hoặc suy đoán.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /cè/phỏng đoán

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trắc

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Trắc': nước (氵) đo theo quy tắc (则), dùng thước đo độ sâu sông; rồi rộng ra là 'trắc nghiệm', đo lường mọi thứ.

Gương Hán-Việt

'Trắc' trong 'trắc nghiệm', 'trắc địa', 'trắc lượng', 'dự trắc' (dự đoán).

Mở khoá kiến thức

Biết 测 mở khóa 测试 (trắc thí/kiểm tra), 测验 (trắc nghiệm), 预测 (dự đoán), 测量 (trắc lượng/đo lường), 检测 (kiểm trắc), 推测 (suy đoán).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

测 bronze 1
Kim văn
测 seal 1
Tiểu triện
测 liushutong 1
Lục thư thông

测 (phồn thể 測) là chữ hình thanh: 水 (nước) biểu nghĩa, 則 biểu âm. Nghĩa gốc là 'đo độ sâu của nước', sau mở rộng thành 'đo, đoán, suy lường, dự đoán, kiểm tra'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我们明天有数学测验。wǒmen míngtiān yǒu shùxué cèyàn. thanh 3

    Ngày mai chúng tôi có bài kiểm tra Toán.

  • 专家预测明年经济会好。zhuānjiā yùcè míngnián jīngjì huì hǎo. thanh 1

    Chuyên gia dự đoán kinh tế năm sau sẽ tốt.

  • 请测量一下这张桌子。qǐng cèliáng yīxià zhè zhāng zhuōzi. thanh 3

    Hãy đo cái bàn này một chút.

  • 这台机器可以检测病毒。zhè tái jīqì kěyǐ jiǎncè bìngdú. thanh 4

    Máy này có thể kiểm tra virus.

  • 护hù thanh 4士shi thanh 5给gěi thanh 3我wǒ thanh 3测cè thanh 4了le thanh 5体tǐ thanh 3温wēn thanh 1。

    Y tá đo nhiệt độ cho tôi.

  • 你nǐ thanh 3测cè thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5房fáng thanh 2间jiān thanh 1有yǒu thanh 3多duō thanh 1大dà thanh 4。

    Bạn đo xem căn phòng này rộng bao nhiêu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 侧

    cùng âm Hán-Việt 'trắc', đồng âm cè

  • 则

    là biểu âm của 测, dễ thiếu bộ 氵

  • 策

    đồng âm cè, dễ nhầm pinyin

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.