Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dù渡

Nghĩa tiếng Việt

vượt qua; cứu giúp; bến đò

Âm Hán Việt

độ

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 渡 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
12 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước; chỉ việc qua sông, qua nước
度
độbiểu âmđộ, đo; cho âm độ (dù)

渡 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 度 (Độ, biểu âm). Chữ hình thanh: nước (氵) cộng với âm độ, vượt qua sông nước, chuyển tiếp từ bờ này sang bờ kia.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ chỉ hành động vượt sông hoặc chuyển giao.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /dù/qua sông

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: độ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "độ": nước (氵) vượt qua bến (度), độ hà, qua sông, vượt khó khăn.

Gương Hán-Việt

"độ" trong "độ nhật" (qua ngày), "độ khẩu" (bến đò): tiếng Việt ít dùng độc lập nhưng nhận ra trong từ ghép.

Mở khoá kiến thức

Biết 渡 mở khoá: 过渡 (chuyển tiếp), 渡过 (vượt qua), 渡口 (bến đò), 渡船 (phà, đò).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

渡 seal 1
Tiểu triện
渡 liushutong 1
Lục thư thông

渡 là chữ hình thanh: 氵 (nước, biểu nghĩa) + 度 (độ, biểu âm). Nghĩa gốc: vượt qua sông, qua đò. Mở rộng: vượt qua giai đoạn khó khăn (渡过), chuyển tiếp (过渡), bến đò (渡口).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他们乘船渡过大海。tāmen chéng chuán dùguò dàhǎi. thanh 1

    Họ đi thuyền vượt qua đại dương.

  • 社会正处于过渡期。shèhuì zhèng chǔyú guòdùqī. thanh 4

    Xã hội đang trong giai đoạn chuyển tiếp.

  • 渡口附近很热闹。dùkǒu fùjìn hěn rènao. thanh 4

    Gần bến đò rất nhộn nhịp.

  • 他们帮助难民渡过难关。tāmen bāngzhù nànmín dùguò nánguān. thanh 1

    Họ giúp người tị nạn vượt qua khó khăn.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5坐zuò thanh 4船chuán thanh 2渡dù thanh 4过guò thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4条tiáo thanh 2江jiāng thanh 1。

    Chúng tôi đi thuyền qua con sông này.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3渡dù thanh 4过guò thanh 4了le thanh 5最zuì thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5的de thanh 5时shí thanh 2期qī thanh 1。

    Họ đã cùng nhau vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 度

    thành phần âm của 渡, cùng âm dù và Hán-Việt "độ"

  • 镀

    cùng âm dù, nghĩa mạ (kim loại): dễ nhầm

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.