Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
pēng澎

Nghĩa tiếng Việt

nước mênh mông

Âm Hán Việt

bành

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 澎 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
15 nét
氵
thủybiểu nghĩanước
彭
bànhbiểu âmphiên âm cho pēng

澎 là chữ hình thanh: 氵 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 彭 (Bành, biểu âm). Chữ mô tả tiếng sóng vỗ ầm ầm hoặc nước chảy mạnh: thường đi với 湃 thành 澎湃.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm tính từ miêu tả sóng nước cuồn cuộn hoặc động từ chỉ nước vỗ mạnh trong từ ghép.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

澎湃澎湃氵 - thủy · nước氵彭 - bành · phiên âm cho pēng彭汹 - hung汹涌 - dũng涌湃 - phái湃朋 - bằng朋碰 - bính碰鹏 - bằng鹏澎 - bành澎

Từ ghép chứa chữ này

Bộ phận cấu thành

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bành

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bành": nước (氵 - thủy) ầm ầm (彭 - bành) như sóng vỗ, 澎湃 là cảm xúc dâng trào như sóng biển.

Gương Hán-Việt

"bành" ít dùng đơn lẻ; 澎 gặp trong địa danh 澎湖 (Bành Hồ) và từ ghép 澎湃

Mở khoá kiến thức

Biết 澎 mở khoá: 澎湃 (sóng dâng trào, cảm xúc mãnh liệt), 澎湖 (quần đảo Bành Hồ, Đài Loan).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo phân tích: 氵 (thủy) biểu nghĩa chỉ nước; 彭 (bành) cho âm đọc pēng đồng thời gợi âm thanh lớn. 澎 chỉ tiếng sóng biển ầm ầm, nước chảy mạnh. Thường thấy trong 澎湃 (sóng dâng trào) và 澎湖 (đảo Bành Hồ của Đài Loan).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 听到这个消息,他心潮澎湃。Tīngdào zhège xiāoxi, tā xīncháo péngpài. thanh 1

    Nghe tin đó, lòng anh ấy dâng trào cảm xúc.

  • 海浪澎湃,击打着礁石。Hǎilàng péngpài, jīdǎ zhe jiāoshí. thanh 3

    Sóng biển ầm ầm, đập vào đá ngầm.

  • 澎湖列岛风景优美。Pénghú lièdǎo fēngjǐng yōuměi. thanh 2

    Quần đảo Bành Hồ có phong cảnh tươi đẹp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 湃

    thường đi kèm 澎 trong 澎湃: cùng chỉ sóng cuộn, không dùng độc lập

  • 彭

    chứa trong 澎, 彭 (bành) là họ người/địa danh: biểu âm của 澎

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.