Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shān珊

Nghĩa tiếng Việt

(xem: san hô 珊瑚)

Âm Hán Việt

san

1 chữ9 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 珊 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
玉
Số nét
9 nét

珊 = 王/玉 (Vương/Ngọc, biểu nghĩa: đá quý) + 册 (Sách, biểu âm); cấu trúc hình thanh khả năng cao. Nhưng bộ 王 (玉) gợi chất liệu quý như san hô, phần 册 cho âm. Dạng tiểu triện còn lưu.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ ghép để chỉ rạn san hô hoặc mô tả âm thanh leng keng của ngọc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: san

Mẹo nhớ

Hán-Việt "san": ngọc (王) từ sách (册) của biển, san hô là "ngọc" của đại dương, óng ánh như trang sách quý.

Gương Hán-Việt

san trong "san hô" (珊瑚): loài sinh vật biển tạo nên rạn san hô

Mở khoá kiến thức

Biết 珊 mở khoá: 珊瑚 (san hô), 珊瑚礁 (rạn san hô), 闌珊 (lan san: tàn tạ, hiu hắt trong thơ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

珊 seal 1
Tiểu triện

珊 dùng để chỉ san hô (珊瑚), bộ 王 thực ra là bộ 玉 (ngọc) viết tắt: chỉ chất liệu quý giá. Theo cấu trúc, nhiều khả năng là hình thanh với 玉 biểu nghĩa và 册 biểu âm. San hô từng được xem là đá quý của biển, dùng làm đồ trang sức. Dạng tiểu triện còn lưu.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 南海有丰富的珊瑚礁资源。Nánhǎi yǒu fēngfù de shānhú jiāo zīyuán. thanh 2

    Biển Nam Hải có nguồn tài nguyên rạn san hô phong phú.

  • 珊瑚的颜色十分鲜艳。shānhú de yánsè shífēn xiānyàn. thanh 1

    Màu sắc của san hô rất rực rỡ.

  • 她叫珊珊,名字来自珊瑚。tā jiào Shānshān, míngzi láizì shānhú. thanh 1

    Cô ấy tên San San, tên lấy từ chữ san hô.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 删

    cùng Hán-Việt san, cùng có phần 册: rất dễ nhầm hình dạng

  • 山

    đồng âm shān, đơn giản hơn nhiều

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.