Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
shū疏

Nghĩa tiếng Việt

thông suốt; không thân thiết, họ xa; sơ xuất, xao nhãng; thưa, ít; đục khoét, chạm

Âm Hán Việt

sơ

1 chữ12 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 疏 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
疋
Số nét
12 nét
𤴔
biểu âmbước chân (biểu âm gần shū)
㐬
biểu nghĩadòng chảy phân tán

疏 là chữ hội ý kiêm hình thanh: 疋 (biểu âm, bước chân, gần shū) + 㐬 (biểu nghĩa, dòng chảy tản mát). Hai phần kết hợp diễn đạt ý thưa thớt, phân tán. Chữ hội ý kiêm hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để chỉ sự thưa thớt hoặc làm động từ chỉ sự khai thông.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: sơ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sơ": dòng nước (㐬) chảy thưa qua bước chân (𤴔), kênh mương được khơi thông, ít dày đặc, tức là sơ.

Gương Hán-Việt

"sơ" trong "sơ suất", "sơ tán", "sinh sơ"

Mở khoá kiến thức

Biết 疏 (Sơ) mở khoá: 疏忽 (sơ suất), 疏散 (sơ tán), 生疏 (xa lạ, mất tay nghề), 疏通 (khai thông).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

疏 seal 1
Tiểu triện
疏 liushutong 1疏 liushutong 2
Lục thư thông

疏 có và ls2=hình thanh: 疋 đóng vai biểu âm (gần shū) và 㐬 đóng vai biểu nghĩa (dòng chảy phân tán). Nghĩa chính: thưa thớt, sơ xuất, khai thông. Hai âm: shū (thưa, sơ suất) và shù (tâu vua, giải thích).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 梳

    cùng HV sơ, khác nghĩa (lược chải đầu)

  • 蔬

    cùng HV sơ, khác nghĩa (rau)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.