Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dēng登

Nghĩa tiếng Việt

lên, leo lên

Âm Hán Việt

đăng

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 登 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
癶
Số nét
12 nét

登 = 癶 (Bát, hai bàn chân) + 豆 (Đậu, vốn vẽ bậc thềm / cái đôn). Chữ hội ý: hai chân bước lên bậc thềm, nghĩa 'leo lên, đăng lên'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động leo lên cao hoặc ghi chép, đăng tải thông tin.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /dēng/leo lên

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đăng

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Đăng': hai chân (癶) đặt lên bậc đá (豆), đó là 'đăng', là leo, là ghi tên lên bảng.

Gương Hán-Việt

'Đăng' trong đăng ký, đăng nhập, đăng quang, leo lên (đăng sơn).

Mở khoá kiến thức

Biết 登 mở khóa 登记 (đăng ký), 登录 (đăng lục / đăng nhập), 登陆 (đăng lục / đổ bộ), 登山 (đăng sơn / leo núi), 登机 (đăng cơ / lên máy bay), 攀登 (phan đăng / leo).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

登 oracle 1
Giáp cốt văn
登 bronze 1
Kim văn

登 là chữ hội ý trong Giáp cốt văn: 癶 (hai bàn chân) bước lên 豆 (vốn vẽ bậc đá / cái đôn cao). Nghĩa 'leo lên, đăng lên, lên ngôi, ghi vào sổ'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请先登记你的名字。qǐng xiān dēngjì nǐ de míngzi. thanh 3

    Vui lòng đăng ký tên bạn trước.

  • 请输入用户名登录。qǐng shūrù yònghùmíng dēnglù. thanh 3

    Vui lòng nhập tên đăng nhập.

  • 他喜欢登山。tā xǐhuan dēngshān. thanh 1

    Anh ấy thích leo núi.

  • 请准备登机。qǐng zhǔnbèi dēngjī. thanh 3

    Vui lòng chuẩn bị lên máy bay.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5明míng thanh 2天tiān thanh 1去qù thanh 4登dēng thanh 1长cháng thanh 2城chéng thanh 2。

    Ngày mai chúng tôi đi leo Vạn Lý Trường Thành.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5文wén thanh 2章zhāng thanh 1登dēng thanh 1在zài thanh 4了le thanh 5报bào thanh 4纸zhǐ thanh 3上shàng thanh 4。

    Bài viết của anh ấy đã được đăng trên báo.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 灯

    cùng âm 'dēng' và Hán-Việt 'đăng'; 灯 là 'đèn', 登 là 'leo lên'

  • 凳

    凳 = 登 + 几; 凳 là 'ghế đẩu', 登 là 'leo lên'

  • 蹬

    蹬 = 足 + 登; 蹬 là 'đạp', 登 là 'leo'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.