Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mī眯

Nghĩa tiếng Việt

bị vật gì bay vào mắt

Âm Hán Việt

mị

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 眯 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
目
Số nét
11 nét

眯 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 米 (Mễ, biểu âm, âm mǐ); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ hành động híp mắt lại hoặc khi bị bụi bay vào mắt gây khó chịu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /mī/nheo mắt

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: mị

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mị": mắt (目) nhỏ như hạt gạo (米: mễ), nheo mắt lại, mị người xem mê hoặc.

Gương Hán-Việt

"mị" trong 眯眼 (mị nhãn: nheo mắt) và 眯缝 (nheo mắt lim dim).

Mở khoá kiến thức

Biết 眯 (mị) giúp nhận ra các từ miêu tả trạng thái mắt: 眯眼, 闭眼, 睁眼, ba mức độ mắt mở/nhắm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

眯 seal 1
Tiểu triện

眯 là chữ hình thanh: 目 biểu nghĩa mắt, 米 biểu âm. Tiểu triện ghi nhận hình dạng này. Nghĩa là bị vật lạ bay vào mắt (mí mắt không nhắm hẳn); sau mở rộng sang nghĩa nheo mắt, nhắm mắt lim dim.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他眯着眼睛看远处的风景。Tā mī zhe yǎnjing kàn yuǎnchù de fēngjǐng. thanh 1

    Anh ấy nheo mắt nhìn phong cảnh ở xa.

  • 沙子眯进了她的眼睛,疼得她直流泪。Shāzi mī jìn le tā de yǎnjing, téng de tā zhí liú lèi. thanh 1

    Cát bay vào mắt cô ấy, đau đến chảy nước mắt.

  • 她懒洋洋地眯着眼睛晒太阳。Tā lǎnyángyáng de mī zhe yǎnjing shài tàiyang. thanh 1

    Cô ấy lười biếng nheo mắt phơi nắng.

  • 阳yáng thanh 2光guāng thanh 1太tài thanh 4强qiáng thanh 2,他tā thanh 1眯mī thanh 1着zhe thanh 5眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5往wǎng thanh 3前qián thanh 2看kàn thanh 4。

    Nắng quá gắt, anh ấy nheo mắt nhìn về phía trước.

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5笑xiào thanh 4得de thanh 5眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5都dōu thanh 1眯mī thanh 1成chéng thanh 2了le thanh 5一yī thanh 1条tiáo thanh 2线xiàn thanh 4。

    Bà cười đến mức mắt híp lại thành một đường chỉ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 米

    米 là phần biểu âm trong 眯, hình rất gần

  • 迷

    đồng âm mí, nghĩa là mê muội, lạc lối: dễ nhầm trong văn cảnh

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.