Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bǒ簸

Nghĩa tiếng Việt

cái sàng, cái nia

Âm Hán Việt

bá

1 chữ19 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 簸 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
竹
Số nét
19 nét

簸 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre) + 𤿺 (gồm 其+皮). Dựa trên cấu trúc: bộ 竹 gợi vật dụng làm bằng tre (nia, sàng); phần dưới gợi âm.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Dùng làm động từ với nghĩa sàng sảy, rung lắc hoặc làm danh từ chỉ cái nia, cái sàng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bá

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bá": cái nia (竹: làm bằng tre) dùng để sảy thóc, lắc qua lắc lại (颠簸: lắc lư).

Gương Hán-Việt

"bá" ít dùng độc lập; gặp trong 颠簸 (điên bá: lắc lư), 簸箕 (bá ki: cái nia/cái xẻng)

Mở khoá kiến thức

Biết 簸 mở khoá 颠簸 (lắc lư trên đường), 簸箕 (cái nia/cái xẻng hốt rác).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 簸 (bá) gồm bộ 竹 (Trúc) ở trên biểu nghĩa (vật làm bằng tre), phần dưới 𤿺 (phân tích thành 其 và 皮) có thể là biểu âm. Chữ cổ (Middle Chinese và Old Chinese), nghĩa gốc là sàng sảy lúa (winnow) và lắc lư (jolt).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 山路颠簸,很不舒服。shānlù diānbǒ, hěn bù shūfu. thanh 1

    Đường núi lắc lư, rất khó chịu.

  • 他用簸箕扫地。tā yòng bòji sǎo dì. thanh 1

    Anh ấy dùng cái xẻng hốt rác quét sàn.

  • 车子颠簸着前行。chēzi diānbǒ zhe qiánxíng. thanh 1

    Xe cộ lắc lư mà tiến về phía trước.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 播

    cùng âm Hán-Việt "bá", nhưng 播 có bộ 扌 và nghĩa là gieo, phát sóng

  • 波

    âm bō gần bǒ, dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.