Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
liáng良

Nghĩa tiếng Việt

hiền lành, tốt

Âm Hán Việt

lương

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 良 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艮
Số nét
7 nét

良 là chữ tượng hình độc lập: có thể mô tả hành lang nối các phòng, là dạng gốc của 廊 (lang: hành lang). Không tách thành các thành tố nhỏ có nghĩa; vì vậy xem 良 như một chữ tượng hình thống nhất.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để chỉ phẩm chất tốt đẹp hoặc làm phó từ chỉ mức độ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /liáng/tốt

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lương": 良 vốn là hình hành lang nối phòng, ngôi nhà có hành lang ngay ngắn, gợi cảm giác 'tốt, hiền lành, đẹp đẽ' như trong 善良 (lương thiện), 良心 (lương tâm).

Gương Hán-Việt

'lương' trong 'lương thiện', 'lương tâm', 'lương y'

Mở khoá kiến thức

Nắm 良 mở khoá loạt từ HSK 4-7: 善良, 良好, 改良, 良心, 优良, 不良, 良性.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

良 oracle 1
Giáp cốt văn
良 bronze 1
Kim văn
良 silk 1
Bạch thư
良 bigseal 1
Đại triện

良 là tượng hình, khả năng cao mô tả hành lang và phòng ốc, vốn là dạng gốc của 廊 (hành lang). Hình giáp cốt và kim văn của 良 không liên quan tới 食 (ăn), 艮 hay 即. Nghĩa 'tốt, hiền lành, lương thiện' là phái sinh muộn sau khi chữ được mượn nghĩa, rất phổ biến trong văn ngôn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3善shàn thanh 4良liáng thanh 2的de thanh 5人rén thanh 2。

    Anh ấy là một người rất hiền lành.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5成chéng thanh 2绩jì thanh 4很hěn thanh 3良liáng thanh 2好hǎo thanh 3。

    Kết quả của cô ấy rất tốt.

  • 做zuò thanh 4事shì thanh 4要yào thanh 4凭píng thanh 2良liáng thanh 2心xīn thanh 1。

    Làm việc phải có lương tâm.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1质zhì thanh 4量liàng thanh 4优yōu thanh 1良liáng thanh 2。

    Công ty này có chất lượng tốt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 艮

    良 chứa 艮; tự dạng cực giống, chỉ thêm một chấm phía trên

  • 食

    hai chữ có phần dưới tương tự, dễ nhầm trong văn cổ

  • 粮

    có 良 làm bên phải, đồng âm liáng, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.