Nghĩa tiếng Việt
sáp
Âm Hán Việt
rệp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 21 nét
蠟 = 虫 (Trùng, biểu nghĩa: sinh vật/côn trùng) + 巤 (biểu âm, âm là/lạp); chữ hình thanh. Bộ 虫 gợi nguồn gốc từ sáp ong (côn trùng tiết ra), phần 巤 cho âm.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ, thường kết hợp với các danh từ khác để chỉ các vật phẩm làm từ sáp.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: rệp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "rệp": bộ 虫 (côn trùng/ong) + 巤 cho âm là/lạp, ong tiết ra sáp (蠟) để xây tổ; âm là như tiếng nến chảy.
Gương Hán-Việt
"rệp" xuất hiện trong 蠟燭 (rệp chúc: nến sáp), 蠟筆 (rệp bút: bút màu sáp).
Mở khoá kiến thức
Biết 蠟 mở khoá: 蠟燭 (nến), 蠟筆 (bút màu), 蠟紙 (giấy sáp), 蠟像 (tượng sáp).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蠟 (Hán-Việt: Rệp, Trung Cổ Hán *lap) là hình thanh tự: 虫 (biểu nghĩa: côn trùng) + 巤 (biểu âm). Nghĩa chính: sáp (wax), nến (candle); tính từ: có sáp, bóng mịn. Sáp nguyên liệu có nguồn gốc từ côn trùng (ong): bộ 虫 phản ánh điều này. Giản thể là 蜡.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蠟燭在黑暗中发光。
Ngọn nến tỏa sáng trong bóng tối.
- 孩子们喜欢用蠟笔画画。
Trẻ em thích dùng bút màu sáp để vẽ.
- 蠟像馆里有很多名人雕像。
Bảo tàng tượng sáp có nhiều tượng người nổi tiếng.
- 蜂蠟是天然的蠟。
Sáp ong là loại sáp tự nhiên.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.