Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dì谛
諦

Nghĩa tiếng Việt

xét kỹ

Âm Hán Việt

đế

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 谛 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
11 nét

谛 là chữ hình thanh: bộ 言 (ngôn, lời nói, biểu nghĩa) + 帝 (đế, biểu âm). Chỉ sự xét kỹ, lắng nghe kỹ; chân lý, cốt lõi.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ trong triết học, Phật giáo hoặc làm động từ với nghĩa quan sát kỹ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đế

Mẹo nhớ

Hán-Việt "de": loi noi (言) cua vua de (帝 bieu am), dang de (谛听) la lang nghe can than, lang nghe cap den su that.

Gương Hán-Việt

De trong de nghe (谛听: lang nghe cap den), tu de (四谛: bon chan ly Phat giao)

Mở khoá kiến thức

Biet 谛 mo khoa: 谛听 (lang nghe cap den), 真谛 (chan de: chan ly sau sac), 四谛 (tu de: Phat giao).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

谛 seal 1
Tieu trieu

谛 là chữ hình thanh gồm 言 (lời nói) làm biểu nghĩa và 帝 làm biểu âm. Nghĩa gốc: xét kỹ, lắng nghe cặn kẽ; chân lý, bản chất. Trong Phật giáo, 谛 là chân lý, như Tứ đế (四谛: bốn chân lý).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你要谛听老师的话。Nǐ yào dìtīng lǎoshī de huà. thanh 3

    Em hay lang nghe cap den loi giao vien.

  • 佛教有四谛之说。Fójiào yǒu sì dì zhī shuō. thanh 2

    Phat giao co thuyet Tu De (bon chan ly).

  • 他终于领悟到人生的真谛。Tā zhōngyú lǐngwù dào rénshēng de zhēndì. thanh 1

    Cuoi cung anh ay giac ngo duoc chan ly cua cuoc doi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 帝

    la thanh phan bieu am ben trong 谛, de nham

  • 第

    cung am di, cung Han-Viet de, khac bo

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.