Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
zéi贼
賊

Nghĩa tiếng Việt

giặc; kẻ trộm

Âm Hán Việt

tặc

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 贼 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
貝
Số nét
10 nét

贼 nguyên gốc là chữ hình thanh gồm 則 (biểu âm) và 戈 (biểu nghĩa: vũ khí). Về sau dạng chữ được tái phân tích thành 贝 (tiền) + 戎 (vũ khí), gợi ý kẻ dùng vũ lực để cướp tài sản; chữ hội ý theo nghĩa thông tục.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm danh từ chỉ kẻ trộm hoặc làm phó từ trong khẩu ngữ để biểu thị mức độ rất, cực kỳ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zéi/kẻ trộm
  • /zéi/kẻ phản bội

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tặc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tặc": kẻ cầm vũ khí (戎) để cướp tiền (贝), đó là tên tặc, giặc cướp.

Gương Hán-Việt

tặc trong "hải tặc" (cướp biển), "thổ phỉ tặc" (giặc cướp), "mặc tặc" (kẻ trộm im lặng)

Mở khoá kiến thức

Biết 贼 (tặc) mở khoá: 贼 (kẻ trộm), 强盗贼 (kẻ cướp), 贼心 (lòng trộm cướp), 海贼 (hải tặc).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

贼 bronze 1
Kim văn
贼 seal 1
Tiểu triện

賊 nguyên là chữ hình thanh gồm 則 (biểu âm) và 戈 (biểu nghĩa: vũ khí). Sau này dạng chữ bị tái phân tích thành 貝 (tiền) + 戎 (vũ khí), tạo ra hình thức hiện đại. Nghĩa gốc là kẻ dùng vũ lực, phản tặc; sau dùng phổ biến hơn cho kẻ trộm cắp.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 昨晚有小贼进入了我们的仓库。Zuówǎn yǒu xiǎozéi jìnrùle wǒmen de cāngkù. thanh 2

    Tối qua có tên trộm đột nhập vào kho của chúng tôi.

  • 捉Zhuō thanh 1贼zéi thanh 2捉zhuō thanh 1赃zāng thanh 1,捉zhuō thanh 1奸jiān thanh 1捉zhuō thanh 1双shuāng thanh 1。

    Bắt trộm phải có tang vật, bắt gian phải bắt tận tay.

  • 他有贼心,一直想占别人的便宜。Tā yǒu zéixīn, yīzhí xiǎng zhàn biérén de piányí. thanh 1

    Hắn có lòng tham, lúc nào cũng muốn chiếm lợi của người khác.

  • 昨zuó thanh 2天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5邻lín thanh 2居jū thanh 1家jiā thanh 1进jìn thanh 4了le thanh 5贼zéi thanh 2。

    Tối qua nhà hàng xóm có trộm vào.

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2很hěn thanh 3快kuài thanh 4抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4了le thanh 5那nà thanh 4个ge thanh 5贼zéi thanh 2。

    Cảnh sát nhanh chóng bắt được tên trộm đó.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 贝

    贝 là thành phần của 贼, bỏ 戎 thành bộ thủ đơn giản

  • 戒

    cùng có thành phần vũ khí, hình dạng tương tự nhưng nghĩa là giới cấm

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.