Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gài钙
鈣

Nghĩa tiếng Việt

nguyên tố calci, Ca

Âm Hán Việt

cái

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 钙 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
9 nét

钙 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 丐 (Cái, biểu âm, âm gài); chữ hình thanh. Đây là chữ tạo muộn để phiên âm nguyên tố calcium (Ca) trong hóa học hiện đại, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng trong các thuật ngữ y học, hóa học hoặc dinh dưỡng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /gài/canxi

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cái

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cái": kim loại (钅) mà người ăn xin (丐: cái) cũng cần, canxi (cái) thiết yếu cho xương, ai cũng cần.

Gương Hán-Việt

"cái" trong 钙 (cái: calcium); chủ yếu dùng trong văn bản khoa học và y tế.

Mở khoá kiến thức

Biết 钙 (cái) giúp đọc các tài liệu y tế và dinh dưỡng: 缺钙 (thiếu canxi), 补钙 (bổ sung canxi).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Cấu trúc: 钅 biểu nghĩa kim loại, 丐 biểu âm (gài). Chữ được tạo ra trong thời hiện đại để phiên âm nguyên tố calcium (Ca) trong bảng tuần hoàn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 牛奶富含钙质,对骨骼有好处。Niúnǎi fùhán gàizhì, duì gǔgé yǒu hǎochù. thanh 2

    Sữa bò giàu canxi, tốt cho xương.

  • 老年人容易缺钙,需要补充。Lǎonián rén róngyì quē gài, xūyào bǔchōng. thanh 3

    Người cao tuổi dễ thiếu canxi, cần bổ sung.

  • 医生建议他每天补充钙片。Yīshēng jiànyì tā měitiān bǔchōng gài piàn. thanh 1

    Bác sĩ khuyên anh ấy mỗi ngày uống bổ sung viên canxi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 丐

    丐 là phần biểu âm trong 钙, hình rất gần

  • 该

    đồng âm gāi, nghĩa là nên, phải: khác hoàn toàn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.