Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chuí锤
錘

Nghĩa tiếng Việt

quả cân; nặng; cái búa lớn

Âm Hán Việt

chuỳ

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 锤 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
13 nét

锤 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 垂 (Thuỳ, biểu âm, âm chuí); chữ hình thanh. Chữ giản thể của 錘.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này làm danh từ chỉ công cụ gõ đập hoặc làm động từ với nghĩa nện, rèn luyện.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /chuí/búa

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: chuỳ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chuỳ": kim loại (钅) rũ nặng xuống (垂: thuỳ), cái chuỳ, búa nặng giáng xuống mạnh.

Gương Hán-Việt

"chuỳ" trong 锤 (chuỳ: búa) và 锤子 (chuỳ tử: cái búa).

Mở khoá kiến thức

Biết 锤 (chuỳ) mở khoá 锤子 (búa) và các từ về dụng cụ thủ công: HSK 6.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

锤 seal 1
Tiểu triện

锤 là giản thể của 錘 (thay 釒 bằng 钅). Tiểu triện ghi nhận chữ phồn thể. Cấu trúc: 金 biểu nghĩa kim loại, 垂 biểu âm. Nghĩa là quả cân (vật kim loại nặng rủ xuống) và cái búa: công cụ kim loại nặng dùng để đập.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 工人用锤子把钉子钉进木板。Gōngrén yòng chuízi bǎ dīngzi dìng jìn mùbǎn. thanh 1

    Công nhân dùng búa đóng đinh vào tấm ván gỗ.

  • 铁匠用锤反复锻打铁块。Tiějiàng yòng chuí fǎnfù duǎn dǎ tiě kuài. thanh 3

    Thợ rèn dùng búa đập đi đập lại khối sắt.

  • 她把那块石头用锤砸开了。Tā bǎ nà kuài shítou yòng chuí zá kāi le. thanh 1

    Cô ấy dùng búa đập vỡ tảng đá đó.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4锤chuí thanh 2子zi thanh 5把bǎ thanh 3钉dīng thanh 1子zi thanh 5钉dīng thanh 1进jìn thanh 4墙qiáng thanh 2里lǐ thanh 3。

    Anh ấy dùng búa đóng đinh vào tường.

  • 爸bà thanh 4爸ba thanh 5拿ná thanh 2起qǐ thanh 3锤chuí thanh 2子zi thanh 5修xiū thanh 1椅yǐ thanh 3子zi thanh 5。

    Bố cầm búa lên sửa ghế.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 垂

    垂 là phần biểu âm trong 锤, hình rất gần

  • 捶

    đồng âm chuí, nghĩa là đấm/đập bằng tay: gần nghĩa dùng búa

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.