Nghĩa tiếng Việt
trổ (khắc gỗ bằng lưỡi cưa nhỏ); sắt rỉ
Âm Hán Việt
sưu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 14 nét
锼 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 叟 (Tẩu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 钅 chỉ dụng cụ kim loại; 叟 (sǒu) cho âm gần sōu. Nghĩa: khắc chạm (trên gỗ hoặc kim loại); phương ngữ Trung Quốc.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm động từ chỉ hành động chạm trổ, khắc rỗng trên gỗ hoặc kim loại.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: sưu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tẩu": 锼 = kim loại 钅 + ông lão 叟, ông thợ già 叟 dùng dao khắc 钅 chạm hoa văn, nghề điêu khắc truyền thống.
Gương Hán-Việt
"tẩu": rất ít dùng; 雕鎪 (điêu tẩu: chạm khắc tinh xảo)
Mở khoá kiến thức
Biết 锼 mở khoá: 雕鎪 (diāosōu: chạm khắc), các thuật ngữ điêu khắc thủ công.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
锼 (giản thể của 鎪) là động từ chỉ việc khắc chạm. Chữ ít dùng trong tiếng Trung phổ thông, chủ yếu xuất hiện trong phương ngữ. Cấu trúc suy luận: 钅 (kim loại, dụng cụ) + 叟 (biểu âm). Chưa có ảnh etymology images.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 老工匠锼刻出精美的花纹。
Người thợ già khắc chạm ra hoa văn tinh xảo.
- 这件木器上的锼工十分精细。
Công trạm khắc trên đồ gỗ này rất tinh tế.
- 锼字在现代汉语中已十分罕见。
Chữ 锼 trong tiếng Trung hiện đại đã rất hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.