Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
liú镏
鎦

Nghĩa tiếng Việt

một loại nồi thời xưa; chiếc nhẫn

Âm Hán Việt

lưu, lựu

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 镏 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
15 nét

镏 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 留 (Lưu, biểu âm); chữ hình thanh: bộ Kim chỉ đây là vật phẩm kim loại, 留 cho âm đọc gần với 镏 (liú).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này làm động từ khi chỉ việc mạ vàng hoặc làm danh từ chỉ chiếc nhẫn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lưu, lựu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lưu" (chiếc nhẫn ở lại): bộ Kim (金) + Lưu (留, ở lại), chiếc nhẫn vàng lưu mãi trên ngón tay.

Gương Hán-Việt

Lưu: thấy trong 镏金 (lưu kim: mạ vàng) và tên nguyên tố hóa học lutetium.

Mở khoá kiến thức

Biết 镏 giúp đọc 镏金 (mạ vàng, lưu kim) và thuật ngữ hóa học 镥 (lutetium, Lu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

镏 seal 1
Tiểu triện

Chữ hình thanh, dạng gốc là 鎦: bộ 金 (kim, kim loại) + 留 (lưu) cho âm. Tiểu triện còn lưu dạng phồn thể 鎦. 镏 mang nghĩa nồi cổ, nhẫn vàng, cũng dùng để chỉ nguyên tố lutetium (Lu) trong hóa học hiện đại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她戴着一枚镏金戒指。Tā dàizhe yī méi liú jīn jièzhǐ. thanh 1

    Cô ấy đeo một chiếc nhẫn mạ vàng.

  • 这个镏金的摆件很精致。Zhège liú jīn de bǎijiàn hěn jīngzhì. thanh 4

    Đồ trang trí mạ vàng này rất tinh xảo.

  • 古代的铜镏是一种炊具。Gǔdài de tóng liú shì yī zhǒng chuījù. thanh 3

    Nồi đồng thời xưa là một dụng cụ nấu ăn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 留

    thành phần biểu âm bên trong, dễ nhầm toàn chữ

  • 流

    cùng âm liú, phổ biến hơn nhiều

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.