Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
āng骯

Nghĩa tiếng Việt

dơ bẩn

Âm Hán Việt

ảng

1 chữ13 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 骯 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
骨
Số nét
13 nét

骯 có bộ 骨 (cốt, xương) và phần biểu âm. Nghĩa: dơ bẩn, thường dùng trong 骯髒 (ảng tạng, dơ bẩn).

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ để chỉ sự dơ bẩn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ảng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ảng": nhớ 骯髒 (ảng tạng), "ảng" này là cái ảnh bẩn thỉu, dơ dáy, tệ hại nhất.

Gương Hán-Việt

ảng: xuất hiện trong 骯髒 (ảng tạng, dơ bẩn)

Mở khoá kiến thức

Biết 骯 giúp hiểu hợp từ 骯髒 (dơ bẩn) rất phổ biến trong tiếng Trung.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

骯 chỉ sự dơ bẩn, hôi hám. Thường xuất hiện trong hợp từ 骯髒 (āng zāng, dơ bẩn, bẩn thỉu). Bộ 骨 (cốt, xương) trong chữ này chỉ hình thể, không trực tiếp liên quan đến nghĩa xương.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 骯髒的环境影响健康。āngzāng de huánjìng yǐngxiǎng jiànkāng. thanh 1

    Môi trường dơ bẩn ảnh hưởng đến sức khỏe.

  • 他的衣服很骯髒。tā de yīfú hěn āngzāng. thanh 1

    Quần áo anh ấy rất dơ bẩn.

  • 请保持环境整洁,不要搞得骯髒。qǐng bǎochí huánjìng zhěngjié, búyào gǎo de āngzāng. thanh 3

    Hãy giữ môi trường sạch sẽ, đừng làm dơ bẩn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 肮

    骯 (phồn thể) và 肮 (giản thể), cùng nghĩa dơ bẩn trong 骯髒/肮脏

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.