Nghĩa tiếng Việt
(xem: đảm bặc 薝蔔)
Âm Hán Việt
bặc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 14 nét
蔔 = 艸/艹 (Tháu, biểu nghĩa: cây cỏ) + 匐 (Bặc, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ cỏ gợi thực vật, 匐 cho âm. Chủ yếu dùng trong 蘿蔔 (củ cải).
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với chữ khác để tạo thành danh từ chỉ các loại củ cải như la bặc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bặc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bặc": bộ cỏ (艹) + bặc (匐: bò sát đất), củ cải (蘿蔔) mọc "bặc" sát đất, to tròn dưới lòng đất.
Gương Hán-Việt
bặc trong 蘿蔔 (la bặc: củ cải); phổ biến hơn là âm bo trong ngữ cảnh hàng ngày.
Mở khoá kiến thức
Biết 蔔/bặc mở khoá: 蘿蔔 (la bặc: củ cải), 胡蘿蔔 (hồ la bặc: cà rốt), 白蘿蔔 (bạch la bặc: củ cải trắng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蔔 (bó/bo): chữ hình thanh, gồm 艸 (cây cỏ, biểu nghĩa) và 匐 (Bặc, biểu âm). Chủ yếu xuất hiện trong 蘿蔔 (củ cải, luo bo) và 薝蔔 (gardenia). Âm vernacular là bo (nhẹ) trong từ ghép.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蘿蔔是常見的蔬菜。
Củ cải là loại rau phổ biến.
- 胡蘿蔔含有豐富的維生素。
Cà rốt chứa nhiều vitamin.
- 白蘿蔔可以做湯。
Củ cải trắng có thể nấu canh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.