Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bó镈
鎛

Nghĩa tiếng Việt

cái chuông to; cái bướm (một loại cuốc)

Âm Hán Việt

bác

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 镈 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
15 nét

镈 là giản thể của 鎛, là tên loại nhạc khí đồng lớn (chuông treo) thời nhà Chu. Bộ 钅/金 (kim loại) xác nhận đây là nhạc khí bằng đồng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ một loại nhạc cụ gõ cổ hoặc công cụ làm ruộng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bác

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Bác": bộ 钅(kim loại) → chuông đồng lớn dùng trong lễ nhạc cung đình, nhớ qua âm thanh trầm vang của chuông đồng thời Chu.

Gương Hán-Việt

Bác trong nhạc khí cổ: ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 镈 giúp đọc văn bản về nhạc khí và nghi lễ cổ đại Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

镈 là giản thể của 鎛 (bó), loại chuông đồng lớn dùng trong nghi lễ nhà Chu. "Han simp 鎛": đây là phiên bản giản thể. Thuộc bộ 钅(金). Chưa có phân tích cấu trúc nội tại riêng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 镈是周代禮樂中使用的一種銅鐘。Bó shì Zhōu dài lǐyuè zhōng shǐyòng de yī zhǒng tóng zhōng. thanh 2

    镈 là loại chuông đồng dùng trong lễ nhạc thời nhà Chu.

  • 出土的镈鐘是研究先秦音樂的重要文物。Chūtǔ de bó zhōng shì yánjiū xiān Qín yīnyuè de zhòngyào wénwù. thanh 1

    Chuông 镈 khai quật là di vật quan trọng nghiên cứu âm nhạc tiền Tần.

  • 镈的聲音低沉渾厚,用於重要祭典。Bó de shēngyīn dīchén húnhòu, yòng yú zhòngyào jìdiǎn. thanh 2

    Tiếng chuông 镈 trầm vang, dùng trong các lễ tế quan trọng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鎛

    phồn thể của 镈, cùng nghĩa

  • 博

    cùng âm bó, nghĩa khác (rộng rãi, uyên bác)

  • 铂

    cùng âm bó, nghĩa khác (bạch kim: platinum)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.