Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
biàn緶

Nghĩa tiếng Việt

Pou

Âm Hán Việt

biện

1 chữ15 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
15 nét

緶 thuộc bộ 糸 (mịch, tơ sợi), phiên âm biàn. Có ảnh Bạch thư và Tiểu triện. Chưa có phân tích thành phần rõ ràng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Dùng làm danh từ chỉ mép viền trang phục hoặc làm động từ chỉ việc khâu viền.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: biện

Mẹo nhớ

Hán-Việt "biện": sợi tơ (糸) biện (biện = tết, bện) nhiều sợi vào nhau, gợi hình ảnh tay tết bím tóc hay bện dây thừng.

Gương Hán-Việt

"biện" ít gặp với chữ này; liên quan đến nghề dệt, bện dây

Mở khoá kiến thức

Biết 緶 giúp nhận dạng chữ bộ 糸 liên quan đến kỹ thuật bện, tết trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

緶 silk 1
Bạch thư
緶 seal 1
Tiểu triện

緶 (biàn) thuộc bộ 糸 (mịch, tơ sợi). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn; ảnh cổ nhất là Bạch thư (bản viết tay thời Hán).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 緶屬糸部,可能與編織有關。biàn shǔ mì bù, kěnéng yǔ biānzhī yǒuguān. thanh 4

    緶 thuộc bộ Mịch, có thể liên quan đến đan dệt.

  • 古代絲織品中可見緶的記載。gǔdài sī zhīpǐn zhōng kě jiàn biàn de jìzǎi. thanh 3

    Trong lụa cổ đại có thể tìm thấy ghi chép về 緶.

  • 絲部字形多樣,緶為其一。sī bù zìxíng duōyàng, biàn wéi qí yī. thanh 1

    Chữ bộ Tơ hình thể đa dạng, 緶 là một trong số đó.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 编

    cùng âm biān, thông dụng hơn, cùng bộ 糸, nghĩa biên tập/dệt

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.