Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
píng萍

Nghĩa tiếng Việt

cây bèo

Âm Hán Việt

bình

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 萍 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
11 nét
艹
thảobiểu nghĩacỏ, thực vật
泙
bìnhbiểu âmcho âm píng

萍 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 泙 (Bình, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 xác định đây là thực vật, phần 泙 cho âm đọc píng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ loài bèo hoặc dùng trong ẩn dụ về sự trôi nổi, không định cư.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

浮萍浮萍萍水相逢萍水相逢艹 - thảo · cỏ, thực vật艹泙 - bình · cho âm píng泙英 - anh英花 - hoa花落 - lạc落节 - tiết节苏 - tô苏苦 - khổ苦若 - nhược若平 - bình平萍 - bình萍

Từ ghép chứa chữ này

Bộ phận cấu thành

  • 艹
  • 泙

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bình

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bình": cây bèo 萍 trôi nổi bình bồng, 萍水相逢 (bình thuỷ tương phùng) gặp nhau như bèo nước.

Gương Hán-Việt

bình thuỷ tương phùng (萍水相逢: gặp gỡ tình cờ), phù bình (浮萍: bèo nổi)

Mở khoá kiến thức

Biết 萍 mở khoá thành ngữ quan trọng: 萍水相逢 (bình thuỷ tương phùng: gặp tình cờ như bèo nước) và 浮萍 (phù bình: bèo trôi nổi, ý chỉ cuộc đời lênh đênh).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

萍 seal 1
Tiểu triện
萍 liushutong 1
Lục thư thông

Suy từ bộ thủ: 艹 (cỏ/thực vật, biểu nghĩa) + 泙 (biểu âm). Nghĩa: cây bèo (bèo tấm, bèo dâu), thực vật trôi nổi trên mặt nước. Dùng trong thành ngữ chỉ sự gặp gỡ tình cờ. Hán-Việt: 'bình'.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 萍水相逢,我们成了朋友。Píng shuǐ xiāng féng, wǒmen chéngle péngyou. thanh 2

    Gặp gỡ tình cờ như bèo nước, chúng tôi trở thành bạn bè.

  • 浮萍随波逐流,无处安家。Fúpíng suí bō zhú liú, wúchù ānjiā. thanh 2

    Bèo trôi theo sóng, không nơi nào để định cư.

  • 池塘里长满了浮萍。Chítáng lǐ zhǎng mǎn le fúpíng. thanh 2

    Mặt ao phủ đầy bèo.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 苹

    cùng âm píng, 苹 là táo (苹果)

  • 平

    cùng Hán-Việt 'bình', 平 nghĩa là bằng phẳng/hoà bình

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.