Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhān譫

Nghĩa tiếng Việt

mê sảng

Âm Hán Việt

chiêm

1 chữ20 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 譫 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
20 nét

譫 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 詹 (Chiêm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 言 xác định liên quan đến ngôn ngữ, 詹 cho âm đọc zhān. Nghĩa: nói mê sảng, nói lảm nhảm.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ thường dùng trong y học cổ truyền để chỉ triệu chứng nói nhảm khi sốt cao.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: chiêm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chiêm": ngôn (言) + chiêm (詹), lời nói chiêm bao (chiêm: chiêm ngưỡng trong mê), nói mê sảng như người đang nằm mơ.

Gương Hán-Việt

"chiêm" trong 譫語 (chiêm ngữ: mê sảng nói), 譫妄 (chiêm vọng: mê sảng)

Mở khoá kiến thức

Biết 譫 mở khoá từ y học 譫語, 譫妄, hay gặp trong văn bản y khoa và văn học mô tả bệnh tật.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

譫 là chữ hình thanh: 言 (lời nói) làm thành phần biểu nghĩa, 詹 làm thành phần biểu âm. Nghĩa: nói nhiều, lảm nhảm; nói mê sảng trong cơn bệnh.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 高燒患者出現譫語,說些無意義的話。Gāoshāo huànzhě chūxiàn zhān yǔ, shuō xiē wú yìyì de huà. thanh 1

    Bệnh nhân sốt cao xuất hiện mê sảng, nói những lời vô nghĩa.

  • 老人病危時開始出現譫妄症狀。Lǎorén bìng wēi shí kāishǐ chūxiàn zhānwàng zhèngzhuàng. thanh 3

    Người già khi bệnh nguy kịch bắt đầu xuất hiện triệu chứng mê sảng.

  • 譫言是神志不清時說出的胡話。Zhān yán shì shénzhì bùqīng shí shuō chū de húhuà. thanh 1

    Lời mê sảng là những lời lẽ vô nghĩa nói ra khi không tỉnh táo.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 詹

    là thành phần biểu âm của 譫, hình dạng gần

  • 占

    cùng âm zhān gần, phổ biến (chiếm, bói toán)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.