Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhǔ麈

Nghĩa tiếng Việt

một loài thú giống con nai

Âm Hán Việt

chủ

1 chữ16 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 麈 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
鹿
Số nét
16 nét

麈 là chữ độc lập thuộc bộ 鹿 (lộc, hươu nai). Chữ chỉ một loài nai đặc biệt mà đuôi được giới trí thức thời cổ dùng làm phất trần khi đàm đạo.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ loài thú giống nai hoặc cái phất trần làm bằng đuôi của nó.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: chủ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chủ": loài nai chủ chốt (主) của bộ 鹿, đuôi nó được dùng làm phất trần của các học giả Nguỵ Tấn.

Gương Hán-Việt

chủ: ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; gặp trong văn học cổ điển qua hình ảnh "phất trần麈尾"

Mở khoá kiến thức

Biết 麈 mở khoá hình ảnh văn hoá: 麈尾 (chủ vĩ: phất trần), 揮麈 (huy chủ: vẫy phất trần khi đàm đạo).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

麈 seal 1
Tiểu triện

麈 thuộc bộ 鹿 (lộc, hươu nai), chỉ một loài nai lớn. Tiểu triện có hình. Đuôi con麈 (zhǔ wěi: phất trần làm từ đuôi麈) là vật dụng phổ biến của văn nhân thời Nguỵ Tấn khi thảo luận triết học (thanh đàm).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 名士揮麈清談,風雅自得。míngshì huī zhǔ qīngtán, fēngyǎ zìdé. thanh 2

    Danh sĩ vẫy phất trần đàm đạo, phong nhã tự tại.

  • 麈尾為魏晉風流的象徵。zhǔ wěi wéi Wèi Jìn fēngliú de xiàngzhēng. thanh 3

    Phất trần làm từ đuôi麈là biểu tượng của phong lưu thời Nguỵ Tấn.

  • 此獸形似鹿,尾可製麈。cǐ shòu xíngsì lù, wěi kě zhì zhǔ. thanh 3

    Con thú này trông giống hươu, đuôi có thể làm phất trần.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鹿

    bộ thủ của 麈, trông giống nhau vì 麈 có 鹿 ở trên

  • 主

    cùng âm zhǔ, hình đơn giản hơn: dễ nhầm âm Hán-Việt "chủ"

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.