Nghĩa tiếng Việt
(một loài sâu)
Âm Hán Việt
chung
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 17 nét
螽 là chữ chỉ loài cào cào/châu chấu. Chỉ có ảnh lục thư thông.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ các loài côn trùng thuộc bộ Cánh thẳng như cào cào, muồm muỗm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: chung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chung" (螽): bộ 虫 (trùng, sâu bọ) ẩn trong chữ, tiếng cào cào kêu "chung chung" vào mùa thu như âm thanh cuối mùa.
Gương Hán-Việt
螽斯 (chung ti): cào cào; biểu tượng con cháu đông đúc trong thơ Kinh Thi
Mở khoá kiến thức
Biết 螽 giúp đọc từ 螽斯 (chung ti) trong Kinh Thi, biểu tượng phồn thực và con cháu đông đúc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 螽 chỉ loài côn trùng thuộc họ cào cào (katydid). Chỉ có dạng lục thư thông (Minh mạt), không có giáp cốt hay kim văn: chữ tạo muộn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 螽斯在草丛中鸣叫。
Cào cào kêu trong bụi cỏ.
- 《诗经》中有螽斯篇。
Kinh Thi có bài螽斯.
- 螽是一种直翅目昆虫。
螽 là loài côn trùng bộ cánh thẳng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.