Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhāng蔁

Nghĩa tiếng Việt

蔁

Âm Hán Việt

chương

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
14 nét

蔁 là chữ hiếm thuộc bộ 艸, âm zhāng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chủ yếu xuất hiện làm danh từ chỉ tên một loài thực vật trong sách cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: chương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chương": chữ hiếm nhóm cỏ cây (艸), âm zhāng gợi hình chữ 章 (chương: điều lệ, hoa văn).

Gương Hán-Việt

蔁 ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 蔁 giúp nhận diện chữ hiếm về tên thực vật trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蔁 seal 1
Tiểu triện

Có hình Tiểu triện.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蔁是一个极为罕见的汉字。zhāng shì yī gè jí wéi hǎnjiàn de hànzì. thanh 1

    蔁 là một chữ Hán cực kỳ hiếm gặp.

  • 蔁字属于艸部。zhāng zì shǔyú cǎo bù. thanh 1

    Chữ 蔁 thuộc bộ 艸.

  • 这个汉字蔁非常罕见。zhege hanzi feichang hanjian. thanh 5

    Chu Han 蔁 nay rat hiem gap.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 章

    cùng âm zhāng, rất thông dụng

  • 张

    cùng âm zhāng, nghĩa khác

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.