Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jǔ蒟

Nghĩa tiếng Việt

(xem: củ tương 蒟醬,蒟酱)

Âm Hán Việt

củ

1 chữ13 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蒟 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
13 nét

蒟 là chữ độc thể thuộc bộ 艸, chưa có phân tích cấu trúc học thuật.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ trong các từ ghép chỉ tên thực vật như củ tương hay ma củ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: củ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cử": cây cử trầu (蒟), bộ Thảo (艸) chỉ cây có lá dùng ăn trầu hoặc củ konjac.

Gương Hán-Việt

cử trong "cử chỉ": nghĩa gốc hoàn toàn khác, đây là đồng âm

Mở khoá kiến thức

Biết 蒟 giúp đọc bản thảo y học cổ và văn bản thực vật học Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ thuộc bộ 艸, chỉ cây trầu lá hoặc củ khoai nưa (konjac). Xuất hiện trong các văn bản thực vật học và y học cổ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蒟醬,南方調味料也。jǔ jiàng, nánfāng tiáowèi liào yě. thanh 3

    Tương trầu là gia vị miền Nam.

  • 蒟蒻,即魔芋也。jǔ ruò, jí móyù yě. thanh 3

    Dã khoai (蒟蒻) là cây konjac.

  • 蒟見於《本草綱目》記載。jǔ jiàn yú běncǎo gāngmù jìzǎi. thanh 3

    蒟 có ghi chép trong Bản Thảo Cương Mục.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 苣

    hình dạng gần giống, cùng bộ 艸

Liên quan

Cùng bộ

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.