Nghĩa tiếng Việt
误
Âm Hán Việt
đằng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 16 nét
膯 có bộ 肉 (nhục: thịt) làm ý phù. Nghĩa trong các từ điển ghi là '误' (sai) gợi ý đây có thể là dạng chữ nhầm hoặc ít được ghi nhận.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm động từ trong văn cổ để chỉ hành động trợn mắt nhìn hoặc trạng thái nhầm lẫn.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: đằng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đằng": bộ 肉 (thịt) + âm đằng, 膯 là chữ hiếm, ít xác nhận nghĩa rõ ràng; nhớ bộ 肉 nếu gặp trong văn bản cổ.
Gương Hán-Việt
膯 (đằng): cực kỳ hiếm, không dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 膯 giúp nhận ra đây là chữ hiếm có bộ 肉; tránh nhầm với các chữ thông dụng cùng âm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 肉 (thịt) là ý phù. Dữ liệu MongoDB ghi nghĩa là '误' (nhầm lẫn), gợi ý chữ này hiếm và ít được xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 膯字生僻,罕見於文獻。
Chữ 膯 ít phổ biến, hiếm thấy trong văn hiến.
- 古字膯義不詳,學者存疑。
Nghĩa chữ cổ 膯 không rõ, học giả còn nghi ngờ.
- 研究古字需辨別膯與騰的差異。
Nghiên cứu chữ cổ cần phân biệt 膯 và 騰.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.