Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dí迪

Nghĩa tiếng Việt

tới, đến; dẫn dắt

Âm Hán Việt

địch

1 chữ8 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 迪 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
辵
Số nét
8 nét
辶
sướcbiểu nghĩađi, di chuyển
由
dobiểu âmtừ, vì (cho âm dí/địch)

迪 = 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi, di chuyển) + 由 (Do, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là "dẫn dắt, khai sáng". Bộ 辶 cho nghĩa (hành động), bộ 由 cho âm đọc dí.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ chỉ sự dẫn dắt, khuyên bảo và thường dùng trong văn viết cổ hoặc tên riêng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: địch

Mẹo nhớ

Hán-Việt "địch": đi (辶) theo đường (由), dẫn dắt khai sáng, gợi Disney (迪士尼) và Dubai (迪拜).

Gương Hán-Việt

địch trong "khai địch", tên Địch

Mở khoá kiến thức

Biết 迪 (Địch) mở khoá: 迪士尼 (Disney), 迪拜 (Dubai), 启迪 (khai sáng), tên riêng Địch/Đích.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

迪 là chữ hình thanh: bộ 辶 (đi, biểu nghĩa) + 由 (biểu âm). Nghĩa gốc là "dẫn dắt, khai sáng": dẫn người đi đúng đường. Hiện chủ yếu dùng làm tên riêng và phiên âm như 迪斯尼 (Disney), 迪拜 (Dubai).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 迪士尼乐园很好玩。Díshìní lèyuán hěn hǎowán. thanh 2

    Công viên Disney rất vui.

  • 迪拜是阿联酋的城市。Díbài shì Āliányóu de chéngshì. thanh 2

    Dubai là thành phố của UAE.

  • 这本书很有启迪意义。Zhè běn shū hěn yǒu qǐdí yìyì. thanh 4

    Cuốn sách này có ý nghĩa khai sáng cao.

  • 他Tā thanh 1叫jiào thanh 4迪Dí thanh 2。

    Anh ấy tên Địch.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 笛

    cùng âm Hán-Việt "địch", 笛 nghĩa là sáo trúc

  • 敌

    cùng âm Hán-Việt "địch", 敌 nghĩa là kẻ địch

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.