Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yàn滟
灩/灧

Nghĩa tiếng Việt

nước động, sóng sánh, chan chứa, tràn đầy

Âm Hán Việt

diễm

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 滟 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
13 nét
氵
thủybiểu nghĩanước
豔
diễmbiểu âmrực rỡ, lộng lẫy

滟 = 氵(Thủy, biểu nghĩa: nước) + 豔 (Diễm, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Thủy xác định liên quan đến nước; phần Diễm cho âm yàn. Dạng đầy đủ là 灩.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm tính từ miêu tả vẻ lấp lánh và dập dềnh của sóng nước.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

氵 - thủy · nước氵豔 - diễm · rực rỡ, lộng lẫy豔法 - pháp法海 - hải海清 - thanh清活 - hoạt活艳 - diễm艳砚 - nghiễn砚验 - nghiệm验滟 - diễm滟

Bộ phận cấu thành

  • 氵
  • 豔

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: diễm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "diễm" (滟): nước (氵) rực rỡ diễm lệ (豔), sóng lấp lánh tràn đầy.

Gương Hán-Việt

diễm: dùng trong "liễm diễm" (瀲滟/潋滟, sóng nước lấp lánh)

Mở khoá kiến thức

Biết 滟 mở khoá từ thơ văn 潋滟 (liễm diễm: sóng lấp lánh) trong thơ Tô Đông Pha và văn học cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

滟 (đầy đủ: 灩) là chữ hình thanh: bộ 氵(Thủy) biểu ý nước, 豔 (Diễm) biểu âm yàn. Nghĩa: nước tràn đầy, sóng sánh lấp lánh. Thường dùng trong 瀲灩 (liễm diễm): sóng nước lấp lánh. Thơ Tô Đông Pha "水光潋滟晴方好" là câu thơ nổi tiếng dùng chữ này.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 水光潋滟晴方好,山色空蒙雨亦奇。Shuǐ guāng liànyàn qíng fāng hǎo, shān sè kōng méng yǔ yì qí. thanh 3

    Ánh nước lấp lánh trời quang đẹp tươi, màu núi mờ ảo mưa cũng kỳ diệu.

  • 湖面波光滟滟,美不胜收。Húmiàn bōguāng yànyàn, měi bù shèng shōu. thanh 2

    Mặt hồ sóng sánh lấp lánh, đẹp không kể xiết.

  • 月光照在水面上,显得格外滟丽。Yuèguāng zhào zài shuǐmiàn shàng, xiǎndé géwài yàn lì. thanh 4

    Ánh trăng chiếu lên mặt nước, trông thật lộng lẫy.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 艳

    豔 (diễm) giản thành 艳, là phần biểu âm trong 滟, dễ nhầm

  • 焰

    âm yàn giống, 焰 (diễm) là ngọn lửa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.