Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dú鑟

Nghĩa tiếng Việt

đục; như "dùi đục; đục đẽo; đục khoét" (gdhn)

Âm Hán Việt

đốc

1 chữ23 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
23 nét
金
kimbiểu nghĩakim loại
𧸇
biểu âmthành phần biểu âm

鑟 = 金 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 𧸇 (biểu âm, cho âm dú); chữ hình thanh. Bộ 金 cho biết nghĩa liên quan đến kim loại, phần 𧸇 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này làm danh từ chỉ dụng cụ đục hoặc làm động từ chỉ hành động đục đẽo.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đốc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "độc": chữ 鑟 hình thanh, bộ 金 (kim loại) + 𧸇 (âm dú); hình ảnh chiếc hộp kim loại đựng ấn triện của quan lại.

Gương Hán-Việt

"độc": đọc Hán-Việt của 鑟, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 鑟 mở khoá nhóm chữ bộ 金 chỉ đồ vật kim loại dùng trong nghi lễ, triều đình cổ

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Hình thanh tự: 金 (kim, kim loại) là thành phần biểu nghĩa, 𧸇 là thành phần biểu âm. Nghĩa là hộp đựng ấn triện (seal box), một đồ vật làm bằng kim loại dùng để đựng con dấu. Chữ chuyên dụng, ít gặp ngoài văn cổ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鑟dú thanh 2为wéi thanh 2盛shèng thanh 4印yìn thanh 4之zhī thanh 1器qì thanh 4。

    鑟 là đồ đựng ấn triện.

  • 官员以鑟藏印。guānyuán yǐ dú cáng yìn. thanh 1

    Quan lại dùng 鑟 cất giữ ấn triện.

  • 此鑟为铜制,精工雕刻。cǐ dú wéi tóng zhì, jīnggōng diāokè. thanh 3

    Chiếc 鑟 này làm bằng đồng, chạm khắc tinh xảo.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 镀

    cùng bộ 金, âm đọc gần (dú/dù), dễ nhầm

  • 读

    cùng âm dú, dễ nhầm khi tra từ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.