Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
róng镕
鎔

Nghĩa tiếng Việt

cái khuôn bằng kim loại

Âm Hán Việt

dung, dong

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 镕 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
15 nét

镕 = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 容 (Dung, biểu âm); chữ hình thanh. 钅 chỉ đây liên quan đến kim loại, 容 cho âm róng chính xác là dung. Phồn thể 鎔.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này thường làm động từ chỉ việc làm nóng chảy kim loại để đúc đồ vật.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: dung, dong

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dung": 钅 (kim loại) + 容 (dung, chứa), khuôn dung chứa kim loại nóng chảy rồi đúc hình.

Gương Hán-Việt

镕 trong 熔镕 (dung: nấu chảy), 镕炉 (dung lô: lò luyện kim)

Mở khoá kiến thức

Biết 镕 (dung) giúp nhận từ 镕炉 (lò luyện kim) và ẩn dụ 大熔炉 (nồi luyện vàng: chỉ môi trường tôi luyện).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

镕 seal 1
Tiểu triện

镕 là chữ hình thanh: 金 (kim: kim loại) biểu nghĩa; 容 (dung: chứa đựng) biểu âm cho róng. Nghĩa: khuôn đúc kim loại; nấu chảy kim loại. Hay gặp dưới nghĩa ẩn dụ 熔铸 (dung chú: đúc kết, tổng hợp). Phồn thể 鎔.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 将铁矿石放入镕炉熔炼。jiāng tiěkuàngshí fàng rù rónglú róngliàn. thanh 1

    Cho quặng sắt vào lò luyện kim 镕.

  • 这座镕炉已运行二十年。zhè zuò rónglú yǐ yùnxíng èrshí nián. thanh 4

    Lò 镕 này đã hoạt động hai mươi năm.

  • 镕炼金属需要极高温度。róngliàn jīnshǔ xūyào jí gāo wēndù. thanh 2

    镕 luyện kim loại cần nhiệt độ cực cao.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 熔

    cùng nghĩa nấu chảy, cùng âm róng, khác bộ 火

  • 容

    là phần biểu âm của 镕, thiếu bộ 钅

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.