Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiā佳

Nghĩa tiếng Việt

đẹp; tốt

Âm Hán Việt

giai

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 佳 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
8 nét

佳 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 圭 (Khuê, biểu âm). Chữ hình thanh: 亻 chỉ con người, 圭 cho âm. Khuê ngọc là vật đẹp → nghĩa 佳 là tốt đẹp, tuyệt vời.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ để ca ngợi vẻ đẹp hoặc chất lượng tốt của sự vật.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: giai

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giai": người (亻) sánh ngang ngọc khuê (圭), 佳 là tuyệt vời, giai nhân, giai phẩm; ngọc khuê là chuẩn mực của vẻ đẹp.

Gương Hán-Việt

giai trong "giai nhân", "giai phẩm", "tuyệt giai"

Mở khoá kiến thức

Biết 佳 (giai) mở khoá: 佳节 (giai tiết: ngày lễ đẹp), 佳人 (giai nhân: người đẹp), 佳作 (giai tác: tác phẩm xuất sắc), 绝佳 (tuyệt giai: tuyệt vời nhất).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

佳 là chữ hình thanh: 人/亻 (người) biểu nghĩa, 圭 biểu âm. Nghĩa gốc là người đẹp, người tốt; mở rộng sang bất cứ thứ gì tốt đẹp, xuất sắc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 中秋节是个美好的佳节。Zhōngqiūjié shì gè měihǎo de jiājié. thanh 1

    Tết Trung thu là một ngày lễ đẹp.

  • 这幅画是他的佳作。Zhè fú huà shì tā de jiāzuò. thanh 4

    Bức tranh này là tác phẩm xuất sắc của anh ấy.

  • 他们找到了绝佳的机会。Tāmen zhǎodào le juéjiā de jīhuì. thanh 1

    Họ tìm thấy cơ hội tuyệt vời nhất.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5最zuì thanh 4佳jiā thanh 1的de thanh 5选xuǎn thanh 3择zé thanh 2。

    Đây là lựa chọn tốt nhất của chúng tôi.

  • 她tā thanh 1获huò thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5最zuì thanh 4佳jiā thanh 1女nǚ thanh 3演yǎn thanh 3员yuán thanh 2奖jiǎng thanh 3。

    Cô ấy đạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 住

    cùng bộ 亻, âm gần (zhù vs jiā); 住 nghĩa ở, dừng lại

  • 挂

    cùng có 圭, nhưng 挂 có bộ 扌 nghĩa treo, móc

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.