Nghĩa tiếng Việt
cái gương soi bằng đồng
Âm Hán Việt
giám
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 17 nét
鍳 là dị thể của 鑑 (giám: gương đồng).
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ cái gương soi hoặc động từ với nghĩa xem xét, rút kinh nghiệm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: giám
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giám": bộ Kim (金), đồ kim loại dùng để soi bóng mình, như "giám sát" (监察) nghĩa nhìn xem kỹ lưỡng.
Gương Hán-Việt
giám: trong tiếng Việt có "giám sát", "giám định", "giám khảo" đều dùng chữ 監 cùng âm.
Mở khoá kiến thức
Biết 鍳 giúp đọc văn bản cổ về đồ dùng cung đình và nghề đúc kim loại thời xưa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鍳 là dị thể cổ của 鑑/鉴 (giám), chỉ chiếc gương đồng dùng để soi mặt trong thời cổ đại Trung Hoa.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代铜鍳是贵族的珍宝。
Gương đồng thời cổ đại là báu vật của tầng lớp quý tộc.
- 鍳中映出美人的容颜。
Trong gương đồng phản chiếu gương mặt người đẹp.
- 工匠精心打磨鍳面。
Người thợ thủ công mài bóng mặt gương cẩn thận.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.