Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hǎi海

Nghĩa tiếng Việt

biển

Âm Hán Việt

hải

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 海 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
10 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước
每
mỗibiểu âmgợi âm hǎi

海 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 每 (Mỗi, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc: vùng nước mênh mông, biển.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ biển cả hoặc làm tính từ mô tả không gian rộng lớn, số lượng cực nhiều.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Danh từ chỉ biển.

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hải

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hải": nước 氵 cộng 每 (mỗi), mỗi giọt nước gộp lại thành biển; nhớ 海洋 (hải dương), 海关 (hải quan), 海鲜 (hải sản).

Gương Hán-Việt

'hải' trong 'hải quân', 'hải sản', 'hải quan', 'hải ngoại'

Mở khoá kiến thức

Biết 海 là mở 海洋, 海关, 海鲜, 海边, 海军, 海拔: nhóm từ về biển và quân sự HSK 4-6.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

海 bigseal 1
Đại triện
海 seal 1
Tiểu triện

海 là chữ hình thanh chuẩn: 水 (氵, biểu nghĩa, nghĩa 'nước') ghép với 每 (biểu âm). Trong các văn bản cổ, 每 còn gợi nghĩa 'tóc mẹ rậm rạp': liên tưởng đến mặt nước rộng lớn, vô tận; nhưng cấu tạo chính vẫn là hình thanh tiêu chuẩn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我喜欢去海边散步。wǒ xǐhuan qù hǎibiān sànbù. thanh 3

    Tôi thích đi dạo ở bờ biển.

  • 这家餐厅的海鲜很新鲜。zhè jiā cāntīng de hǎixiān hěn xīnxiān. thanh 4

    Hải sản của nhà hàng này rất tươi.

  • 海洋占地球的大部分。hǎiyáng zhàn dìqiú de dà bùfen. thanh 3

    Đại dương chiếm phần lớn diện tích trái đất.

  • 他每天都去海里游泳。tā měi tiān dōu qù hǎi lǐ yóuyǒng. thanh 1

    Anh ấy ngày nào cũng đi bơi ngoài biển.

  • 大dà thanh 4海hǎi thanh 3很hěn thanh 3美měi thanh 3丽lì thanh 4

    Biển cả rất đẹp

  • 我wǒ thanh 3去qù thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1玩wán thanh 2

    Tôi ra biển chơi

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 侮

    cùng phần 每 bên phải, chỉ khác 氵/亻; dễ nhầm khi viết

  • 梅

    cùng phần phải 每, khác bộ; cần phân biệt 木/氵

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.