Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xián藖

Nghĩa tiếng Việt

薖

Âm Hán Việt

hàm

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
18 nét

藖 thuộc bộ 艸 (cỏ). Cấu trúc không xác định.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này đóng vai trò là danh từ chỉ một loài cây cỏ trong thư tịch cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hàm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hàm": bộ 艸 (cỏ), loài cỏ hàm cứng (hàm: chứa đựng, cứng chắc), rễ bám chắc vào đất.

Gương Hán-Việt

"hàm" ít dùng với nghĩa thực vật

Mở khoá kiến thức

Biết 藖 giúp nhận diện tính từ cổ trong văn bản cổ đại Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

藖 bộ 艸, đọc xián, nghĩa cổ là 'cứng'. Không có phân tích cấu tạo.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 藖字在古籍中表示堅硬之意。Xián zì zài gǔjí zhōng biǎoshì jiānyìng zhī yì. thanh 2

    Chữ 藖 trong sách cổ có nghĩa là cứng rắn.

  • 學習藖等生僻字有助於讀懂古典文獻。Xuéxí xián děng shēngpì zì yǒuzhù yú dúdǒng gǔdiǎn wénxiàn. thanh 2

    Học các chữ hiếm như 藖 giúp đọc hiểu tài liệu cổ điển.

  • 藖在古代形容植物莖幹的堅硬程度。Xián zài gǔdài xíngróng zhíwù jīnggǎn de jiānyìng chéngdù. thanh 2

    藖 trong cổ đại dùng để tả độ cứng của thân cây.

  • 藖字現已不見於日常使用。Xián zì xiàn yǐ bù jiàn yú rìcháng shǐyòng. thanh 2

    Chữ 藖 ngày nay không còn trong sử dụng hàng ngày.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 现

    cùng âm xiàn, phổ biến (hiện tại), dễ nhầm

  • 闲

    cùng âm xián, thông dụng (nhàn rỗi)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.