Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
xīn鑫

Nghĩa tiếng Việt

giàu, thịnh vượng

Âm Hán Việt

hâm

1 chữ24 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鑫 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
24 nét

鑫 là chữ đặc biệt: ba chữ 金 (vàng) xếp theo dạng kim tự tháp (上下结构). Giống cách 森 (ba cây = rừng) hay 淼 (ba nước = mênh mông), ba chữ 金 biểu thị sự giàu có dồi dào.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Chữ này thường dùng làm tính từ mang nghĩa cát tường hoặc dùng trong tên riêng để cầu tài lộc.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hâm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hân" (giàu thịnh): ba chữ vàng (金金金) chồng lên nhau, giàu có gấp ba, sung túc tột bậc.

Gương Hán-Việt

hân trong tên công ty '鑫' (Hân: thịnh vượng), tên người '鑫' thường đặt cho con cái với mong ước giàu sang.

Mở khoá kiến thức

Biết 鑫 mở khoá cấu trúc 'ba giống nhau' của Hán tự: 森 (ba 木: rừng), 淼 (ba 水: mênh mông), 晶 (ba 日: sáng ngời).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鑫 được tạo bằng cách viết ba chữ 金 (vàng), một cách tạo chữ đặc trưng của Hán tự: nhân ba yếu tố cùng loại để cực đại hóa nghĩa. Giống 森 (ba 木 = rừng), 淼 (ba 水 = mênh mông). Nghĩa: sung túc, giàu có, thịnh vượng. Chủ yếu dùng trong tên người và tên công ty.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1商shāng thanh 1店diàn thanh 4的de thanh 5名míng thanh 2字zì thanh 4带dài thanh 4有yǒu thanh 3鑫xīn thanh 1字zì thanh 4。

    Nhiều cửa hàng có tên có chữ 鑫.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3希xī thanh 1望wàng thanh 4儿ér thanh 2子zi thanh 5鑫xīn thanh 1途tú thanh 2似sì thanh 4锦jǐn thanh 3。

    Cha mẹ mong con trai thịnh vượng tương lai rực rỡ.

  • 鑫xīn thanh 1字zì thanh 4由yóu thanh 2三sān thanh 1个gè thanh 4金jīn thanh 1字zì thanh 4组zǔ thanh 3成chéng thanh 2,象xiàng thanh 4征zhēng thanh 1财cái thanh 2富fù thanh 4。

    Chữ 鑫 gồm ba chữ 金, tượng trưng cho tài phú.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 森

    cùng kiểu ba-giống-nhau, 森 = ba 木 = rừng

  • 淼

    cùng kiểu ba-giống-nhau, 淼 = ba 水 = mênh mông

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.