Nghĩa tiếng Việt
興
Âm Hán Việt
hiêu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 24 nét
虈 = 艸 (Tháu, biểu nghĩa: cỏ/cây) + 嚻 (Hiêu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艸 chỉ thực vật, 嚻 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ một loại cỏ thơm dùng làm thuốc trong Đông y cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hiêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hiêu": cỏ hiêu thơm (虈), bộ Thảo (艸, cỏ) + Hiêu (嚻) âm; cây thơm trong Sở từ.
Gương Hán-Việt
hiêu trong "hiêu hắt": mùi bay xa, phảng phất
Mở khoá kiến thức
Biết 虈 giúp đọc Sở từ và thơ phú cổ điển có tên cây thơm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 艸 (cỏ) là bộ phận biểu nghĩa, 囂/嚻 là bộ phận biểu âm. Chỉ loại cây thơm trong Sở từ, thường là một loại huệ hoặc cây có hương.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 虈,香草也,見於楚辭。
虈 là cỏ thơm, xuất hiện trong Sở từ.
- 屈原以虈喻忠貞之志。
Khuất Nguyên dùng cây 虈 ví chí trung trinh.
- 虈與蘭芷同為楚辭香草。
虈 và lan chỉ đều là cỏ thơm trong Sở từ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.