Nghĩa tiếng Việt
mặc vào người, đeo vào người
Âm Hán Việt
hoàn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 16 nét
擐 = 手 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 睘 (Hoàn, biểu âm); chữ hình thanh. Thủ cho nghĩa (động tác tay mặc giáp), Hoàn cho âm gốc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động mặc hoặc xỏ quần áo, đặc biệt là mặc giáp trụ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: hoàn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoan": *tay* (Thủ) *hoàn* tất việc mặc giáp, chiến binh dùng tay luồn qua từng vòng giáp, sẵn sàng ra trận.
Gương Hán-Việt
hoan: xuất hiện trong 擐甲執兵 (hoàn giáp chấp binh: mặc giáp cầm vũ khí)
Mở khoá kiến thức
Biết 擐 mở khoá thành ngữ cổ điển về chiến binh mặc áo giáp trong cổ văn quân sự Hán
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
擐 là chữ hình thanh gồm 手 (thủ, tay) làm phần biểu nghĩa và 睘 làm phần biểu âm. Âm Hán-Việt *hoàn* phản ánh Middle Chinese cổ đại. Chữ dùng trong cổ văn quân sự chỉ động tác mặc áo giáp (to put on armor).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 擐甲执兵
Mặc áo giáp cầm vũ khí (sẵn sàng chiến đấu).
- 士卒擐甲
Binh sĩ mặc áo giáp.
- 擐衣而出
Mặc y phục bước ra.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.