Nghĩa tiếng Việt
胃
Âm Hán Việt
hư
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 18 nét
譃 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 虛 (Hư, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 言 chỉ đây là lời nói, 虛 (hư: trống rỗng) cung cấp âm và gợi ý nghĩa: lời nói HƯ (rỗng tuếch) tức là lời nói dối.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm động từ chỉ hành vi nói năng không chân thật.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hư": 言 (lời) + 虛 (hư rỗng), lời HƯ (rỗng không thật) chính là lời dối trá, 譃.
Gương Hán-Việt
hư trong 'hư ngôn' (lời nói dối), 'hư cấu' (hư cấu)
Mở khoá kiến thức
Biết 譃 giúp hiểu từ nguyên: lời nói (言) hư rỗng (虛) = lời dối trá.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 言 (lời nói) biểu nghĩa, 虛 biểu âm. 譃 có nghĩa là 'nói dối, nói láo'. Cấu trúc ngữ nghĩa-âm thanh phản ánh trực tiếp: lời nói (言) mà hư (虛), tức lời dối trá.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 譃是說謊的古字。
譃 là chữ cổ có nghĩa là nói dối.
- 古籍中譃與謊意思相近。
Trong thư tịch cổ, 譃 có nghĩa gần với 謊 (nói dối).
- 他的話盡是譃言。
Lời anh ta toàn là lời dối trá.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.