Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jì蓟
薊

Nghĩa tiếng Việt

cỏ kế (dùng làm thuốc)

Âm Hán Việt

kế

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蓟 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
13 nét

蓟 có bộ 艹 (thảo) gợi đây là thực vật. Tiểu triện được ghi nhận nhưng chưa có phân tích học thuật.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ một loại cây thân thảo có gai dùng làm thuốc trong Đông y.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: kế

Mẹo nhớ

Hán-Việt "kế": bộ 艹 (cỏ), cỏ "kế" có gai nhọn, dù gai góc vẫn là vị thuốc quý.

Gương Hán-Việt

kế trong 蓟州 (Kế Châu: địa danh cổ gần Bắc Kinh); 大蓟 (đại kế: cây đại kế trong y học cổ truyền)

Mở khoá kiến thức

Biết 蓟 mở khoá địa danh lịch sử 蓟 (kinh đô nước Yên), tên huyện 蓟州, và từ dược liệu 大蓟/小蓟 trong y học cổ truyền.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蓟 seal 1
Tiểu triện

Bộ 艹 xác định đây là thực vật. Nghĩa: cây kế (Cirsium/Carduus: loài cỏ có gai, dùng làm thuốc). Cũng là địa danh cổ (蓟: kinh đô nước Yên thời Chiến Quốc, nay là Bắc Kinh). Tiểu triện được ghi nhận.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 大蓟是一种常用中药材。dàjì shì yī zhǒng chángyòng zhōngyào cái. thanh 4

    Đại kế là một vị thuốc đông y thường dùng.

  • 古代蓟城是燕国的都城。gǔdài Jì chéng shì Yān guó de dūchéng. thanh 3

    Thành Kế xưa là kinh đô của nước Yên thời cổ đại.

  • 蓟马是危害农作物的小昆虫。jìmǎ shì wēihài nóngzuòwù de xiǎo kūnchóng. thanh 4

    Bọ trĩ là loài côn trùng nhỏ gây hại cho cây trồng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蕨

    cùng bộ 艹, cùng là cây thuốc/cây hoang: 蕨 là dương xỉ, 蓟 là kế gai

  • 荠

    cùng bộ 艹 và gần âm jì/qí: 荠菜 là rau tề, cũng là cây dại ăn được

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.