Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kǎi蒈

Nghĩa tiếng Việt

ca-ran; ca-ra-nơ (tiếng Anh: carane)

Âm Hán Việt

khải

1 chữ12 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蒈 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
12 nét
艹
thảobiểu nghĩacỏ, thực vật
皆
giaibiểu âmđều, tất cả: cung cấp âm

蒈 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 皆 (Giai, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 艹 cho biết liên quan đến thực vật, phần 皆 cung cấp âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ trong thuật ngữ hóa học hoặc thực vật học.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: khải

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khai": 艹 (thảo, cỏ) + 皆 (giai, âm), thực vật với âm giai/khai; 蒈 là tên hóa học của một terpen trong tinh dầu thực vật.

Gương Hán-Việt

khai: ít dùng trong Hán-Việt phổ thông; xuất hiện trong danh pháp hóa học thực vật

Mở khoá kiến thức

Biết 蒈 (khai) giúp nhận dạng tên hóa học thực vật trong văn bản khoa học Hán ngữ hiện đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蒈 (khai): chữ hình thanh, gồm 艹 (Thảo, cỏ/thực vật, biểu nghĩa) và 皆 (Giai, biểu âm). Cấu trúc 艸 + 皆. Đây là tên một loại thực vật cụ thể (carene, một hợp chất terpene trong tinh dầu thực vật). Âm đọc kǎi gần với 皆 (jiē). Chữ chủ yếu dùng trong hóa học/thực vật học hiện đại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蒈烯是一種萜烯類化合物,存在於多種植物精油中。kǎi xī shì yīzhǒng tiē xī lèi huàhéwù, cúnzài yú duōzhǒng zhíwù jīngyóu zhōng. thanh 3

    Carene là một hợp chất terpene, có trong nhiều loại tinh dầu thực vật.

  • 研究者從松樹精油中提取了蒈烯成分。yánjiū zhě cóng sōng shù jīngyóu zhōng tíqǔ le kǎi xī chéngfèn. thanh 2

    Nhà nghiên cứu chiết xuất thành phần carene từ tinh dầu thông.

  • 蒈烯具有特殊香氣,常用於香料工業。kǎi xī jùyǒu tèshū xiānqì, cháng yòng yú xiāngliào gōngyè. thanh 3

    Carene có hương thơm đặc biệt, thường dùng trong công nghiệp hương liệu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蒿

    cùng bộ 艹; 蒿 là cây ngải, rất phổ biến

  • 楷

    cùng âm kǎi; 楷 bộ 木 nghĩa là mẫu mực, chữ khải

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.