Nghĩa tiếng Việt
ho khẽ
Âm Hán Việt
khánh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 18 nét
謦 thuộc bộ 言 (Ngôn: lời nói). Chỉ tiếng ho nhẹ để thu hút sự chú ý, hoặc nói khẽ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ trong văn cổ để chỉ tiếng ho nhẹ hoặc đàm thoại nhỏ nhẹ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: khánh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khánh": bộ Ngôn (言: nói) với âm khánh, tiếng ho khánh khách, nói khẽ trong không gian yên tĩnh, thân mật.
Gương Hán-Việt
khánh trong 謦欬 (khánh khải: tiếng ho khẽ, tiếng nói thân mật).
Mở khoá kiến thức
Biết 謦 giúp đọc thành ngữ 謦欬之間 và các mô tả về giao tiếp thân mật trong thơ văn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
謦 (qìng): thuộc bộ 言 (lời nói). Nghĩa là ho khẽ để thu hút sự chú ý; tiếng nói khẽ, thì thầm. Trong 謦欬 (thì thầm/ho nhẹ) gặp trong thành ngữ "謦欬之間" (trong vòng tiếng thì thầm: rất gần gũi thân mật).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 謦欬之間,可见其人品。
Qua tiếng nói khẽ thường ngày có thể thấy nhân phẩm của người đó.
- 他轻轻謦了一声提醒大家。
Anh ta ho nhẹ một tiếng để nhắc nhở mọi người.
- 謦字描述轻柔的声音。
Chữ 謦 miêu tả âm thanh nhẹ nhàng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.