Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
kōng躻

Nghĩa tiếng Việt

軻

Âm Hán Việt

khổng

1 chữ15 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
身
Số nét
15 nét

躻 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ cổ bộ 身 (thân thể).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm danh từ chỉ thân thể hoặc tính từ chỉ sự trống rỗng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: khổng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khổng": bộ 身 (thân) trong 躻, thân thể lớn lao, khổng lồ như Khổng Tử.

Gương Hán-Việt

khổng (躻): ít dùng trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Biết 躻 giúp nhận dạng chữ cổ bộ 身 trong thư tịch Hán Nôm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

躻 là chữ cổ với nghĩa chưa được xác định rõ. Bộ 身 (thân thể) gợi liên quan đến cơ thể. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 躻Kōng thanh 1義yì thanh 4未wèi thanh 4明míng thanh 2。

    Nghĩa của 躻 chưa được xác định.

  • 躻Kōng thanh 1含hán thanh 2身shēn thanh 1部bù thanh 4。

    躻 có bộ 身 (thân thể).

  • 躻為罕用漢字之一。Kōng wéi hǎnyòng hànzì zhī yī. thanh 1

    躻 là một trong những chữ Hán hiếm dùng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 空

    đồng âm kōng, nghĩa khác (trống rỗng)

  • 孔

    đồng âm kǒng, gần âm với 躻

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.