Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Phó từ副词Danh từ名词
qǐng顷
頃

Nghĩa tiếng Việt

mảnh đất; phúc chốc, nhanh chóng; nửa bước chân

Âm Hán Việt

khoảnh

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 顷 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
頁
Số nét
8 nét

顷 là dạng giản thể của 頃. Theo cấu trúc: 匕 (chuỷ: nét nghiêng) + 页 (hiệt: đầu). Nguyên nghĩa là đầu nghiêng về một phía; mở rộng sang 'khoảnh khắc ngắn' và 'đơn vị diện tích 100 mẫu'.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm lượng từ đo diện tích đất hoặc làm phó từ chỉ thời gian ngắn ngủi trong văn viết.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: khoảnh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khuynh": đầu (页) nghiêng (匕), khuynh, nghiêng về một phía; chỉ một khoảnh khắc ngắn.

Gương Hán-Việt

khuynh trong 公顷 (công khuynh: héc-ta) và 顷刻 (khuynh khắc: chốc lát)

Mở khoá kiến thức

Biết 顷 mở khoá: 公顷 (héc-ta), 顷刻 (chốc lát), 少顷 (một lúc sau).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

顷 seal 1
seal
顷 liushutong 1
liushutong

顷 là giản thể của 頃. 頃 có cấu trúc chỉ sự: 匕 (nét nghiêng) + 頁 (đầu), đầu nghiêng về một bên. Từ đó mở rộng nghĩa sang 'khoảnh khắc ngắn' (顷刻) và đơn vị ruộng đất (公顷: héc-ta).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这块农田有五公顷。Zhè kuài nóngtián yǒu wǔ gōngqǐng. thanh 4

    Khu ruộng này rộng năm héc-ta.

  • 顷刻之间,天气大变。Qǐngkè zhī jiān, tiānqì dà biàn. thanh 3

    Chỉ trong chốc lát, thời tiết thay đổi hẳn.

  • 少顷,他回来了。Shǎoqǐng, tā huíláile. thanh 3

    Một lúc sau, anh ấy trở về.

  • 顷刻间,大雨倾盆而下。Qǐngkè jiān, dà yǔ qīng pén ér xià. thanh 3

    Trong chốc lát, mưa lớn đổ xuống xối xả.

  • 这片土地约有十顷。Zhè piàn tǔdì yuē yǒu shí qǐng. thanh 4

    Mảnh đất này có khoảng mười khoảnh (đơn vị diện tích).

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 倾

    cùng âm qīng và nghĩa nghiêng, khác bộ (亻vs 页)

  • 请

    cùng âm qǐng, khác bộ và nghĩa

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.