Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lín琳

Nghĩa tiếng Việt

ngọc lâm

Âm Hán Việt

lâm

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 琳 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
玉
Số nét
12 nét

琳 = 王/玉 (Vương/Ngọc, biểu nghĩa: ngọc quý) + 林 (Lâm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 王 đứng trái là biến thể của 玉, xác định đây là loại ngọc đẹp, 林 cho âm lín gần với lâm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ chỉ một loại ngọc đẹp, xuất hiện nhiều trong tên người hoặc từ ghép chỉ vẻ đẹp quý giá.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lâm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lâm": bộ Ngọc (王) kết hợp Lâm (林), viên ngọc quý sáng như ánh nắng xuyên qua rừng cây.

Gương Hán-Việt

lâm trong tên người (琳 thường dùng trong tên con gái: ngọc sáng)

Mở khoá kiến thức

Biết 琳 mở khoá: 琳琅满目 (琳琅: đồ đẹp đầy mắt), 璆琳 (ngọc quý).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

琳 seal 1
Tiểu triện

琳 có bộ 王 (玉) biểu nghĩa chỉ ngọc, 林 biểu âm. Chữ chỉ loại ngọc đẹp quý giá; xuất hiện trong Kinh Thư "Cống Vũ" với cụm "璆琳琅玕" chỉ các loại ngọc quý của đất.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 展柜里琳琅满目的玉器令人惊叹。Zhǎn guì lǐ línláng mǎn mù de yùqì lìng rén jīngtàn. thanh 3

    Các đồ ngọc bày đầy trong tủ kính khiến người ta kinh ngạc.

  • 她叫小琳,名字很好听。Tā jiào Xiǎo Lín, míngzì hěn hǎotīng. thanh 1

    Cô ấy tên Tiểu Lâm, tên rất hay.

  • 这里的珠宝琳琅满目。Zhèlǐ de zhūbǎo línláng mǎn mù. thanh 4

    Châu báu ở đây bày đầy mắt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 林

    cùng âm lín và cùng Hán-Việt lâm, nhưng 林 là rừng cây, không phải ngọc

  • 临

    cùng âm lín, nghĩa là đến/nhìn xuống, không liên quan đến ngọc

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.