Nghĩa tiếng Việt
vu khống
Âm Hán Việt
lạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 24 nét
讕 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 闌 (Làn, biểu âm); chữ hình thanh. Kết hợp bộ ngôn với âm 闌 để tạo chữ chỉ lời nói vu khống, vu cáo.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ hành vi vu oan cho người khác hoặc chối bỏ trách nhiệm.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: lạn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lạn": lời nói (言) tràn qua rào cản (闌) để vu khống, tiếng nói vô căn cứ, bịa đặt gây hại.
Gương Hán-Việt
讕 ít xuất hiện trong từ thông dụng; liên quan đến vu khống, phỉ báng.
Mở khoá kiến thức
Biết 讕 giúp đọc các bản án, văn kiện pháp lý cổ về tội vu khống và phỉ báng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
讕 (lán): chữ hình thanh, gồm 言 (biểu nghĩa: lời nói) và 闌 (Làn, biểu âm). Chỉ hành động vu khống, phỉ báng, nói sai sự thật để hại người khác. Kim văn có ghi nhận. Chữ này thuộc nhóm từ pháp lý và đạo đức trong Hán tự.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他以讕言陷害了好人。
Anh ta dùng lời vu khống để hãm hại người tốt.
- 讕言惑众是古代重罪。
Vu khống gây mê hoặc dư luận là trọng tội thời xưa.
- 切勿相信讕言。
Tuyệt đối đừng tin vào lời vu khống.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.