Nghĩa tiếng Việt
tế máu; mạng mỡ ở ruột
Âm Hán Việt
suất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 15 nét
膟 = ⺼ (Nhục, biểu nghĩa: thịt/cơ thể) + 率 (Suất, biểu âm, cho âm lǜ); chữ hình thanh. Nghĩa: mỡ ruột, máu dùng trong tế lễ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này dùng làm danh từ chỉ phần mỡ ruột hoặc làm động từ chỉ nghi thức tế lễ thời xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: suất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lật": thịt (⺼) kết hợp suất (率), mỡ ruột dùng trong lễ "lật" (tế hiến máu).
Gương Hán-Việt
lật: không dùng trong tiếng Việt với nghĩa này; liên quan đến lễ tế cổ đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 膟 (lật) giúp đọc văn bản lễ chế Chu Lễ mô tả nghi thức hiến tế.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
膟 là chữ hình thanh: ⺼ (nhục) biểu nghĩa chỉ thịt/mỡ, 率 (suất) biểu âm. Nghĩa: mỡ bám quanh ruột, hoặc máu dùng trong lễ tế hiến sinh. Xuất hiện trong văn bản lễ chế cổ đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 膟为肠间之脂。
膟 là mỡ bám giữa các đoạn ruột.
- 古代祭祀用膟血。
Tế lễ cổ đại dùng máu 膟 làm lễ phẩm.
- 膟字见于礼记等文献。
Chữ 膟 gặp trong Lễ Ký và các văn hiến cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.